TanroDictionary Sổ từ

sĩ phu

Việt
0

sĩ phu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người có học vấn và có tiết tháo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có học vấn và có tiết tháo.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lớp lớp sĩ phu và đồng bào yêu nước đã đứng lên chiến đấu.

    (Võ Nguyên Giáp)

  2. Tiếng họ Nguyễn Tiên-điền vẫn thúc giục sĩ phu trong xứ đua nhau học tập.

    (Hoàng Xuân Hãn)