Nghĩa tiếng Việt
- Áo kiểu Âu, cổ đứng hoặc cổ bẻ.danh từWiktionary
- Bao làm bằng bìa cứng để đựng giấy tờ, hồ sơ.danh từWiktionary
- Nòng máy.danh từWiktionary
Ví dụ
-
May chiếc sơ-mi.
sơ mi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Áo kiểu Âu, cổ đứng hoặc cổ bẻ; Bao làm bằng bìa cứng để đựng giấy tờ, hồ sơ; Nòng máy.
May chiếc sơ-mi.