TanroDictionary Sổ từ

sơ mi

Việt
0

sơ mi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Áo kiểu Âu, cổ đứng hoặc cổ bẻ; Bao làm bằng bìa cứng để đựng giấy tờ, hồ sơ; Nòng máy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo kiểu Âu, cổ đứng hoặc cổ bẻ.danh từWiktionary
  2. Bao làm bằng bìa cứng để đựng giấy tờ, hồ sơ.danh từWiktionary
  3. Nòng máy.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. May chiếc sơ-mi.