Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng giữa tăng ni để gọi thân mật người có tuổi đạo cao hơn mình.danh từ
Tiếng Nhật
- 兄弟子あにでしsư huynh, đàn anh cùng thầy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép