Nghĩa tiếng Việt
- Thầy học của vua hoặc của thái tử (cũ).danh từWiktionary
Ví dụ
-
An đã có lần làm sư phó giảng kinh sách cho thái tử.
sư phó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thầy học của vua hoặc của thái tử (cũ).
An đã có lần làm sư phó giảng kinh sách cho thái tử.