TanroDictionary Sổ từ

sư phó

Việt
0

sư phó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thầy học của vua hoặc của thái tử (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy học của vua hoặc của thái tử (cũ).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. An đã có lần làm sư phó giảng kinh sách cho thái tử.