Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với sướt: Bị sầy nhẹđộng từ
Ví dụ
-
Viên đạn sượt qua trán.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Viên đạn sượt qua trán.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép