Nghĩa tiếng Việt
- Nói một bộ phận trong cơ thể phồng lên.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tay tôi sưng lên vì nó bị con ong chít.
-
Tụng khóc sưng cả mắt (Nguyễn Tuân)
sưng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói một bộ phận trong cơ thể phồng lên.
Tay tôi sưng lên vì nó bị con ong chít.
Tụng khóc sưng cả mắt (Nguyễn Tuân)