Nghĩa tiếng Việt
- Công việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.danh từWiktionary
- Món tiền mà người đàn ông từ mười tám tuổi trở lên phải nộp cho Nhà nước phong kiến hay thực dân để lấy thẻ thuế thân.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đi sưu.