TanroDictionary Sổ từ

sấm vang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng vang của sấm.danh từ
  2. Đồn khắấp mọi nơi.tính từ い

Ví dụ

  1. Danh uy từ đấy sấm vang trong ngoài (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép