Nghĩa tiếng Việt
- Nói mặt bỗng nhiên trở nên nặng nề.động từWiktionary
- Nói tiếng đổ hay va đập mạnh.advWiktionary
- Nói tối một cách đột ngột.advWiktionary
Ví dụ
-
Nghe người con dâu nói vô lễ, bà cụ sầm nét mặt.
-
Nhà đổ sầm.
-
Cánh cửa đóng sầm.
-
Mây kéo tối sầm.