TanroDictionary Sổ từ

sẩm

Việt
0

sẩm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng thời gian vừa mới tối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng thời gian vừa mới tối.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đi chơi đến tận sẩm tối mới về.

  2. Sẩm tối, ông Ba cùng tôi về, một mâm cỗ đầy đã thấy bầy trên chiếc bàn ở giữa sân, bà Ba đang chạy loăng quăng sửa soạn các thức ăn.

    (Thạch Lam, Nắng trong vườn)