Nghĩa tiếng Việt
- (phần nào là văn chương) Mua để dùng trong một dịp nào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sắm quần áo cưới.
-
Sắm tết.
sắm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (phần nào là văn chương) Mua để dùng trong một dịp nào.
Sắm quần áo cưới.
Sắm tết.