Nghĩa tiếng Việt
- Cũ Đóng vai (trong phim, kịch).động từWiktionary
Ví dụ
-
Sắm vai lí trưởng trong vở chèo.
-
Sắm vai phụ.
sắm vai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cũ Đóng vai (trong phim, kịch).
Sắm vai lí trưởng trong vở chèo.
Sắm vai phụ.