Nghĩa tiếng Việt
- Vệt còn lại trên da sau khi mụn, nhọt hay vết thương đã khỏi.danh từ
- Miếng gỗ nhỏ buộc ở đầu thừng xỏ vào mũi trâu bò, để thừng không tuột được.danh từ
Ví dụ
-
Chị ấy có sẹo ở má.
-
Con trâu văng tuột sẹo rồi chạy giữa đồng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép