TanroDictionary Sổ từ

sẹo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vệt còn lại trên da sau khi mụn, nhọt hay vết thương đã khỏi.danh từ
  2. Miếng gỗ nhỏ buộc ở đầu thừng xỏ vào mũi trâu bò, để thừng không tuột được.danh từ

Ví dụ

  1. Chị ấy có sẹo ở má.

  2. Con trâu văng tuột sẹo rồi chạy giữa đồng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép