TanroDictionary Sổ từ

sếp

Việt
0

sếp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người chỉ huy, người cai quản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chỉ huy, người cai quản.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Sếp bốt.

  2. Bị sếp xạc cho một trận.