TanroDictionary Sổ từ

sệt

Việt
0

sệt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đặc quánh lại; Sát dưới đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc quánh lại.advWiktionary
  2. Sát dưới đất.advWiktionary

Ví dụ

  1. Hồ đặc sệt.

  2. Quả bóng sệt.

  3. Đá sệt quả bóng.