Nghĩa tiếng Việt
- Đặc quánh lại.advWiktionary
- Sát dưới đất.advWiktionary
Ví dụ
-
Hồ đặc sệt.
-
Quả bóng sệt.
-
Đá sệt quả bóng.
sệt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đặc quánh lại; Sát dưới đất.
Hồ đặc sệt.
Quả bóng sệt.
Đá sệt quả bóng.