Nghĩa tiếng Việt
- Vệt màu chạy ngang hoặc dọc trên mặt vải hoặc bề mặt một số vật.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vải kẻ sọc.
-
Quả dưa sọc đen trắng.
sọc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vệt màu chạy ngang hoặc dọc trên mặt vải hoặc bề mặt một số vật.
Vải kẻ sọc.
Quả dưa sọc đen trắng.