TanroDictionary Sổ từ

sỏi

Việt
0

sỏi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đá vụn nhỏ, tròn và nhẵn, thường ở lòng sông, lòng suối, có kích thước từ khoảng vài millimet; Khối rắn như đá, sinh ra trong một vài cơ quan phủ tạng có bệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá vụn nhỏ, tròn và nhẵn, thường ở lòng sông, lòng suối, có kích thước từ khoảng vài millimet.danh từWiktionary
  2. Khối rắn như đá, sinh ra trong một vài cơ quan phủ tạng có bệnh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Sỏi mật.

  2. Sỏi thận.