TanroDictionary Sổ từ

sốt sắng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiệt tình, năng nổ muốn được làm ngay công việc nào đó.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sốt sắng giúp đỡ bạn.

  2. Sốt sắng với công việc chung.

  3. Sốt sắng hưởng ứng ngay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép