Nghĩa tiếng Việt
- Nhiệt tình, năng nổ muốn được làm ngay công việc nào đó.tính từ い
Tiếng Nhật
- 気負うきおうhăng hái, hăm hở, sốt sắng
Ví dụ
-
Sốt sắng giúp đỡ bạn.
-
Sốt sắng với công việc chung.
-
Sốt sắng hưởng ứng ngay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép