TanroDictionary Sổ từ

sồi

Việt
0

sồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên gọi chung một số cây to cùng họ với dẻ, cành non có lông, lá hình trái xoan dài nhọn đầu, gỗ rắn, dùng trong xây dựng; Hàng dệt bằng tơ ươm không đều, sợi có đoạn to đoạn nhỏ nên mặt xù xì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi chung một số cây to cùng họ với dẻ, cành non có lông, lá hình trái xoan dài nhọn đầu, gỗ rắn, dùng trong xây dựng.danh từWiktionary
  2. Hàng dệt bằng tơ ươm không đều, sợi có đoạn to đoạn nhỏ nên mặt xù xì.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cửa gỗ sồi.

  2. Áo sồi.