Nghĩa tiếng Việt
- Thoát ra ngoài chỗ bị nhốt, bị giam cầm.tính từ い
Ví dụ
-
Gà sổng.
-
Tù sổng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Gà sổng.
Tù sổng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép