Nghĩa tiếng Việt
- Buổi sáng sớm.adv
- Sáng ngày mai.adv
Ví dụ
-
Một ngày có một giờ dần sớm mai. (tục ngữ)
-
Sớm mai tôi sẽ ra sân bay đi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Một ngày có một giờ dần sớm mai. (tục ngữ)
Sớm mai tôi sẽ ra sân bay đi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép