TanroDictionary Sổ từ

sớm mai

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buổi sáng sớm.adv
  2. Sáng ngày mai.adv

Ví dụ

  1. Một ngày có một giờ dần sớm mai. (tục ngữ)

  2. Sớm mai tôi sẽ ra sân bay đi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép