TanroDictionary Sổ từ

sở dĩ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân, lí do giải thích tại sao cho điều đã xảy ra.conj

Ví dụ

  1. Sở dĩ thi hỏng là vì lười học.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép