TanroDictionary Sổ từ

sợi

Việt
0

sợi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật dài và mảnh được kéo từ bông, lông thú... để dệt vải; Những vật dài, nhỏ và mảnh nói chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật dài và mảnh được kéo từ bông, lông thú... để dệt vải.danh từWiktionary
  2. Những vật dài, nhỏ và mảnh nói chung.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Sợi bông.

  2. Sợi ni-lon.

  3. Nhà máy sợi.

  4. Cuộn sợi.

  5. Sợi gai.