TanroDictionary Sổ từ

sục

Việt
0

sục là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thọc sâu vào nơi nào đó, làm khuấy lộn lên; Xông vào bất cứ đâu, kể cả những chỗ kín đáo, bất cứ chỗ nào cảm thấy khả nghi để tìm kiếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thọc sâu vào nơi nào đó, làm khuấy lộn lên.động từWiktionary
  2. Xông vào bất cứ đâu, kể cả những chỗ kín đáo, bất cứ chỗ nào cảm thấy khả nghi để tìm kiếm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lưỡi cày sục sâu vào lòng đất.

  2. Lợn sục mõm vào máng.

  3. Cảnh sát sục khắp các ngả.

  4. Sục vào tận nhà.