Nghĩa tiếng Việt
- Thọc sâu vào nơi nào đó, làm khuấy lộn lên.động từWiktionary
- Xông vào bất cứ đâu, kể cả những chỗ kín đáo, bất cứ chỗ nào cảm thấy khả nghi để tìm kiếm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lưỡi cày sục sâu vào lòng đất.
-
Lợn sục mõm vào máng.
-
Cảnh sát sục khắp các ngả.
-
Sục vào tận nhà.