TanroDictionary Sổ từ

sụp

Việt
0

sụp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột; Bước hụt và sa chân xuống; Hạ thấp xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột.động từWiktionary
  2. Bước hụt và sa chân xuống.động từWiktionary
  3. Hạ thấp xuống.động từWiktionary
  4. Cụp hẳn xuống.động từWiktionary
  5. . Sập.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sụp lạy.

  2. Quỳ sụp.

  3. Ngồi sụp xuống khóc.

  4. Sụp hầm.

  5. Sụp ổ gà.