Nghĩa tiếng Việt
- Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột.động từWiktionary
- Bước hụt và sa chân xuống.động từWiktionary
- Hạ thấp xuống.động từWiktionary
- Cụp hẳn xuống.động từWiktionary
- . Sập.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sụp lạy.
-
Quỳ sụp.
-
Ngồi sụp xuống khóc.
-
Sụp hầm.
-
Sụp ổ gà.