Nghĩa tiếng Việt
- Sa xuống.động từWiktionary
- Giảm xuống.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chống hầm cho chắc kẻo sụt.
-
Giá hàng sụt.
sụt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sa xuống; Giảm xuống.
Chống hầm cho chắc kẻo sụt.
Giá hàng sụt.