Nghĩa tiếng Việt
- Nói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với bùng. Huỷ bỏ, trốn tránh dự định đang hoặc sắp sửa thực hiệnđộng từWiktionary
- Từ chỉ cách sống thể hiện cá tính, thử thách, sáng tạo, làm hết mình cho cuộc đời. Thường là ở người trẻ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nước sủi.
-
Môn học đó buồn ngủ chết đi được, hôm nay mình sủi luôn đây!
-
Mình được rất nhiều lợi ích khi sống sủi! Mình mạnh dạn đi du lịch nhiều quốc gia và đó là trải nghiệm vô cùng đáng nhớ.