TanroDictionary Sổ từ

sủi

Việt
0

sủi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi; Như bùng. Huỷ bỏ, trốn tránh dự định đang hoặc sắp sửa thực hiện; Từ chỉ cách sống thể hiện cá tính, thử thách, sáng tạo, làm hết mình cho cuộc đời. Thường là ở người trẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi.động từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với bùng. Huỷ bỏ, trốn tránh dự định đang hoặc sắp sửa thực hiệnđộng từWiktionary
  3. Từ chỉ cách sống thể hiện cá tính, thử thách, sáng tạo, làm hết mình cho cuộc đời. Thường là ở người trẻ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nước sủi.

  2. Môn học đó buồn ngủ chết đi được, hôm nay mình sủi luôn đây!

  3. Mình được rất nhiều lợi ích khi sống sủi! Mình mạnh dạn đi du lịch nhiều quốc gia và đó là trải nghiệm vô cùng đáng nhớ.