Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất.danh từWiktionary
- Nói cấp trên truyền lệnh cho cấp dưới.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sức ta đã mạnh, người ta đã đông (Hồ Chí Minh)
-
Sức này nào quản búa rìu lay (Lê Thánh Tông)
-
Thuyền vượt lên nhờ sức gió.
-
Vương bèn sức cho các tù trưởng chặn các ngả đường (Nguyễn Huy Tưởng)