TanroDictionary Sổ từ

sức

Việt
0

sức là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất; Nói cấp trên truyền lệnh cho cấp dưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất.danh từWiktionary
  2. Nói cấp trên truyền lệnh cho cấp dưới.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sức ta đã mạnh, người ta đã đông (Hồ Chí Minh)

  2. Sức này nào quản búa rìu lay (Lê Thánh Tông)

  3. Thuyền vượt lên nhờ sức gió.

  4. Vương bèn sức cho các tù trưởng chặn các ngả đường (Nguyễn Huy Tưởng)