Nghĩa tiếng Việt
- Công việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.danh từWiktionary
- Món tiền mà người đàn ông từ mười tám tuổi trở lên phải nộp cho Nhà nước phong kiến hay thực dân để lấy thẻ thuế thân.danh từWiktionary
- T. 1. Vỡ một tí, khuyết một tí ở cạnh, ở miệng.tính từ いWiktionary
- Nói người sứt răng cửa.tính từ いWiktionary
- Sưu -.tính từ いWiktionary
- Tha chất nước trên bề mặtđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Bát sứt.
-
Răng sứt.
-
Anh sứt.
-
Sứt thuốc trên da.