TanroDictionary Sổ từ

sứt

Việt
0

sứt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Công việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân; Món tiền mà người đàn ông từ mười tám tuổi trở lên phải nộp cho Nhà nước phong kiến hay thực dân để lấy thẻ thuế thân; T. 1. Vỡ một tí, khuyết một tí ở cạnh, ở miệng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.danh từWiktionary
  2. Món tiền mà người đàn ông từ mười tám tuổi trở lên phải nộp cho Nhà nước phong kiến hay thực dân để lấy thẻ thuế thân.danh từWiktionary
  3. T. 1. Vỡ một tí, khuyết một tí ở cạnh, ở miệng.tính từ いWiktionary
  4. Nói người sứt răng cửa.tính từ いWiktionary
  5. Sưu -.tính từ いWiktionary
  6. Tha chất nước trên bề mặtđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Bát sứt.

  2. Răng sứt.

  3. Anh sứt.

  4. Sứt thuốc trên da.