TanroDictionary Sổ từ

sử thi

Việt
0

sử thi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tác phẩm lớn thuộc loại văn tự sự, miêu tả sự nghiệp của những người anh hùng và các sự kiện lịch sử lớn; Đậm chất anh hùng ca.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác phẩm lớn thuộc loại văn tự sự, miêu tả sự nghiệp của những người anh hùng và các sự kiện lịch sử lớn.danh từWiktionary
  2. Đậm chất anh hùng ca.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Kalevala là sử thi đầu tiên được soạn thành sách của Phần Lan.

  2. Phim Mười Điều Răn có tính sử thi cao lắm !