Nghĩa tiếng Việt
- Làm lại theo đúng đường lối chính sách những việc đã được thực hiện theo phương hướng sai lầm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cho họ một cơ hội sửa sai.
sửa sai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm lại theo đúng đường lối chính sách những việc đã được thực hiện theo phương hướng sai lầm.
Cho họ một cơ hội sửa sai.