Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn có vị hơi chua, làm bằng sữa đông đặc lại do tiếp xúc với một thứ men lấy từ sữa.danh từWiktionary
sữa chua là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thức ăn có vị hơi chua, làm bằng sữa đông đặc lại do tiếp xúc với một thứ men lấy từ sữa.