sa
Nghĩa tiếng Việt
- X Đội quân Cứu tế (Salvation Army). EN-VI Dict
- X Gợi tình (sex appeal). EN-VI Dict
- X Nam phi (South Africa). EN-VI Dict
Ví dụ
- The old form sa appears in texts.
sa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ lụa rất mỏng dùng may áo dài; Rơi xuống; Rơi vào; Mắc vào.
Sa hoa.
Sa trơn.
Áo sa.
Gió xuân hiu hắt, sương sa lạnh lùng. (ca dao)
Đạo đức cách mạng không phải từ trên trời sa xuống (Hồ Chí Minh)