Nghĩa tiếng Việt
- Như san địnhđộng từWiktionary
- Dàn cho phẳng.động từWiktionary
- Đổ chỗ nhiều sang chỗ ít, đổ bớt ra chỗ khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khổng Tử san kinh thi.
-
San đá trên mặt đường.
-
San hai thúng gạo cho cân gánh.
-
San bát canh.