TanroDictionary Sổ từ

sán

Việt
0

sán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gần sát và làm phiền; Từ chung chỉ giun dẹp ký sinh trong ruột non, gây thành bệnh mất máu và làm yếu sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gần sát và làm phiền.advWiktionary
  2. Từ chung chỉ giun dẹp ký sinh trong ruột non, gây thành bệnh mất máu và làm yếu sức.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đứng sán bên cạnh.