Nghĩa tiếng Việt
- Gần sát và làm phiền.advWiktionary
- Từ chung chỉ giun dẹp ký sinh trong ruột non, gây thành bệnh mất máu và làm yếu sức.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đứng sán bên cạnh.
sán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gần sát và làm phiền; Từ chung chỉ giun dẹp ký sinh trong ruột non, gây thành bệnh mất máu và làm yếu sức.
Đứng sán bên cạnh.