TanroDictionary Sổ từ

sái

Việt
0

sái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . (Bộ phận cơ thể) bị sai, trệch khớp; Gở, có thể đưa đến điều chẳng lành, theo một quan niệm cũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . (Bộ phận cơ thể) bị sai, trệch khớp.tính từ いWiktionary
  2. Gở, có thể đưa đến điều chẳng lành, theo một quan niệm cũ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ngã sái tay.

  2. Sái gân.

  3. Ngáp sái quai hàm.

  4. Sợ sái, không dám nói.