Nghĩa tiếng Việt
- Bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sa chân xuống hố.
-
Sa chân vào cảnh sống đồi truỵ.
sa chân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay.
Sa chân xuống hố.
Sa chân vào cảnh sống đồi truỵ.