TanroDictionary Sổ từ

sa hoàng

Việt
0

sa hoàng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tước vị của vua nước Nga (Nga hoàng), Bulgaria và Serbia trong lịch sử; (Từ cũ) kết hợp hạn chế trong "ngựa sa hoàng" là loài ngựa sắc lông vàng của người Xa (Sa) ở Quảng Tây, Trung Quốc, tiếng hí oang oang và chạy rất nhanh; (Từ cổ) rút ngắn của "sa để hoàng kim" (cũng gọi là "sa kim") nghĩa là hạt vàng nhỏ ở dưới đáy cát, chỉ anh hùng ở lẫn với người tầm thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tước vị của vua nước Nga (Nga hoàng), Bulgaria và Serbia trong lịch sử.danh từWiktionary
  2. (Từ cũ) kết hợp hạn chế trong "ngựa sa hoàng" là loài ngựa sắc lông vàng của người Xa (Sa) ở Quảng Tây, Trung Quốc, tiếng hí oang oang và chạy rất nhanh.danh từWiktionary
  3. (Từ cổ) rút ngắn của "sa để hoàng kim" (cũng gọi là "sa kim") nghĩa là hạt vàng nhỏ ở dưới đáy cát, chỉ anh hùng ở lẫn với người tầm thường.danh từWiktionary