TanroDictionary Sổ từ

sa khoáng

Việt
0

sa khoáng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quặng giàu khoáng vật quý, được hình thành trong quá trình trầm tích biển hoặc phong hoá, nóng chảy, chuyển dòng mà lắng đọng thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quặng giàu khoáng vật quý, được hình thành trong quá trình trầm tích biển hoặc phong hoá, nóng chảy, chuyển dòng mà lắng đọng thành.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mỏ sa khoáng.

  2. Vàng sa khoáng.