Nghĩa tiếng Việt
- Sa vào chỗ lầy; thường dùng để ví cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó gỡ, khó thoát.động từ
Ví dụ
-
Xe bị sa lầy.
-
Hội nghị bị sa lầy trong những cuộc tranh cãi vô vị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép