Nghĩa tiếng Việt
- Một điệu dân ca theo thể thơ lục bát.danh từWiktionary
- Vùng đất cát rộng lớn, không có nước, hầu như không có cây cỏ và động vật.danh từWiktionary
sa mạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một điệu dân ca theo thể thơ lục bát; Vùng đất cát rộng lớn, không có nước, hầu như không có cây cỏ và động vật.