TanroDictionary Sổ từ

sa thải

Việt
0

sa thải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thoái bộ và lạc hậu thì sẽ bị xã hội tiến bộ sa thải.

    (Hồ Chí Minh