Nghĩa tiếng Việt
- Gạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thoái bộ và lạc hậu thì sẽ bị xã hội tiến bộ sa thải.
(Hồ Chí Minh
sa thải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa.
Thoái bộ và lạc hậu thì sẽ bị xã hội tiến bộ sa thải.
(Hồ Chí Minh