TanroDictionary Sổ từ

sabbatarian

/ˌsæbəˈtɛriən/

Anh
0

sabbatarian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Do thái nghỉ ngày Xaba; Người theo đạo Cơ-đốc nghỉ ngày xaba (như người Do thái); Theo tục nghỉ ngày Xaba.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Do thái nghỉ ngày Xaba.danh từEN-VI Dict
  2. Người theo đạo Cơ-đốc nghỉ ngày xaba (như người Do thái).danh từEN-VI Dict
  3. Theo tục nghỉ ngày Xaba.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sabbatarian rested quietly on that day.

  2. A sabbatarian family stayed home on Sunday.

  3. Their sabbatarian custom kept the day calm.