TanroDictionary Sổ từ

sabin

/ˈseɪbən/

Anh
0

sabin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xabin (đơn vị hấp thu âm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xabin (đơn vị hấp thu âm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room's sound level was measured in sabin.