TanroDictionary Sổ từ

sabotage

/ˈsæbətɑːʒ/

Anh Thông dụng
0

sabotage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phá ngầm, sự phá hoại; Phá ngầm, phá hoại; Làm hỏng, phá huỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phá ngầm, sự phá hoại.danh từEN-VI Dict
  2. Phá ngầm, phá hoại.động từEN-VI Dict
  3. Làm hỏng, phá huỷ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The factory suffered from many acts of sabotage.

  2. They tried to sabotage the new machine.

  3. They tried to sabotage the new project.

  4. acts of sabotage

    những hành đông phá hoại

  5. to sabotage a scheme

    làm hỏng một kế hoạch