Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sabotage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are sabotaging the old machine accidentally.
/sˈæbətˌɑːʒɪŋ/
sabotaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sabotage.
They are sabotaging the old machine accidentally.