TanroDictionary Sổ từ

saboteur

/ˌsæbəˈtɜː(r)/

Anh
0

saboteur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phá ngầm, người phá hoại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phá ngầm, người phá hoại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The saboteur damaged the machine at night.