Nghĩa tiếng Việt
- Người phá ngầm, người phá hoại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The saboteur damaged the machine at night.
/ˌsæbəˈtɜː(r)/
saboteur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phá ngầm, người phá hoại.
The saboteur damaged the machine at night.