TanroDictionary Sổ từ

sabra

/ˈsɑːbrə/

Anh
0

sabra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỹ người Do Thái đẻ ở Israel.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỹ người Do Thái đẻ ở Israel.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sabra spoke with local pride.