Nghĩa tiếng Việt
- Kiếm lưỡi cong (của kỵ binh).danh từEN-VI Dict
- (sử học) kỵ binh; đơn vị kỵ binh.danh từEN-VI Dict
- Cái gạn thuỷ tinh (nóng chảy).danh từEN-VI Dict
- Đâm bằng kiếm, chém bằng kiếm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The knight drew a sharp sabre from its scabbard.
-
The sabre unit rode across the plain.
-
The worker held the sabre carefully.
-
He sacred the rope in one quick move.
-
a sabre cut
nhát kiếm; sẹo vết kiếm