Nghĩa tiếng Việt
- Sự đe doạ (bằng cách tấn công hoặc trừng phạt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech sounded like sabre-rattling to many.
/ˈseɪbə(r)ˈrætlɪŋ/
sabre-rattling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đe doạ (bằng cách tấn công hoặc trừng phạt).
The speech sounded like sabre-rattling to many.